Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/6/1944

Thứ Sáu
9
tháng 6/1944
Âm lịch: 19/4 nhuận
Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Mang chủng
Trực Khai · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/6/1944 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 6/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/6/1944 dương lịch là ngày 19/4 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 9/6/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/6/1944?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).