Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 30/6/1944

Thứ Sáu
30
tháng 6/1944
Âm lịch: 10/5
Ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hạ chí
Trực Nguy · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 30/6/1944 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/6/1944 dương lịch là ngày 10/5 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 30/6/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/6/1944?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).