Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1944

Dương lịch tháng 6/1944, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 11/4 nhuận Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/6 12/4 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/6 13/4 nhuận Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 4/6 14/4 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/6 15/4 nhuận Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/6 16/4 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/6 17/4 nhuận Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/6 18/4 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/6 19/4 nhuận Giáp Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/6 20/4 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/6 21/4 nhuận Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/6 22/4 nhuận Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/6 23/4 nhuận Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/6 24/4 nhuận Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/6 25/4 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 16/6 26/4 nhuận Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/6 27/4 nhuận Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 18/6 28/4 nhuận Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/6 29/4 nhuận Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 20/6 30/4 nhuận Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/6 1/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/6 2/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/6 3/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 24/6 4/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 25/6 5/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 26/6 6/5 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/6 7/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 28/6 8/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/6 9/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/6 10/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1944 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1944

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1944 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/6, 11/6.

Tháng 6/1944 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.