Tử vi 2026 Bính Ngọ
Năm 2026 là năm Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy – nước trên trời (sông ngân). Chọn năm sinh để xem sao chiếu mệnh, hạn, tam tai, màu may mắn và lời khuyên vui cho cả năm.
Tổng quan năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa, năng động, tự do và luôn hướng về phía trước. Nhịp sống năm nay thường nhanh hơn, với nhiều chuyến đi, nhiều cơ hội mới và nhiều cuộc gặp gỡ thú vị. Ngựa giỏi chạy đường dài, nên hãy giữ sức và đi đều thay vì bứt tốc rồi hụt hơi. Một năm để bạn phi nước đại tới những mục tiêu mình chọn.
Tử vi 2026 của 12 con giáp
Tra theo năm sinh (1950–2011)
| Năm | Tuổi | Mệnh | Xem tử vi |
|---|---|---|---|
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Nam · Nữ |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Nam · Nữ |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Nam · Nữ |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Nam · Nữ |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Nam · Nữ |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Nam · Nữ |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Nam · Nữ |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Nam · Nữ |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Nam · Nữ |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Nam · Nữ |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Nam · Nữ |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Nam · Nữ |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Nam · Nữ |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Nam · Nữ |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Nam · Nữ |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Nam · Nữ |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Nam · Nữ |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Nam · Nữ |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Nam · Nữ |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Nam · Nữ |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Nam · Nữ |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Nam · Nữ |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Nam · Nữ |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Nam · Nữ |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Nam · Nữ |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Nam · Nữ |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Nam · Nữ |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Nam · Nữ |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Nam · Nữ |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Nam · Nữ |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Nam · Nữ |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Nam · Nữ |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Nam · Nữ |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Nam · Nữ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Nam · Nữ |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Nam · Nữ |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Nam · Nữ |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Nam · Nữ |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Nam · Nữ |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Nam · Nữ |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Nam · Nữ |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Nam · Nữ |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Nam · Nữ |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Nam · Nữ |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Nam · Nữ |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Nam · Nữ |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
Câu hỏi thường gặp
Năm 2026 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2026 là năm Bính Ngọ (con Ngựa), nạp âm Thiên Hà Thủy – nước trên trời (sông ngân), thuộc mệnh Thủy. Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Ba 17/2/2026.
Năm 2026 tuổi nào gặp tam tai?
Các tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp tam tai năm 2026; đây là năm giữa của chu kỳ (các năm Tỵ, Ngọ, Mùi).
Năm 2026 tuổi nào phạm Thái Tuế?
Năm Bính Ngọ phạm Thái Tuế gồm tuổi Ngọ (trực Thái Tuế, năm tuổi, kiêm tự hình), Tý (xung), Sửu (hại), Mão (phá). Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.
Tuổi nào hợp nhất với năm 2026?
Theo địa chi, tuổi Dần, Tuất (tam hợp với Ngọ) và tuổi Mùi (lục hợp với Ngọ) được xem là hợp năm Bính Ngọ nhất.
Tuổi nào hợp năm 2026?
Những tuổi được xem là hợp với năm Bính Ngọ gồm: Dần, Mùi, Tuất, nhờ quan hệ tam hợp hoặc lục hợp với con giáp Ngựa. Người thuộc các tuổi này thường thấy năm 2026 thuận lợi hơn trong hợp tác, giao tiếp và các kế hoạch mới. Dù vậy, tuổi nào cũng có thể có một năm đẹp nếu biết cố gắng đúng hướng.
Tết 2026 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán Bính Ngọ, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch năm 2026, rơi vào Thứ Ba 17/2/2026 dương lịch. Đêm giao thừa là tối hôm trước, khi cả nhà quây quần đón khoảnh khắc năm cũ chuyển sang năm mới. Bạn có thể xem lịch âm chi tiết trên Quẻ Tết để chuẩn bị sắm Tết và chọn ngày du xuân.
Xem tử vi năm 2026 ở đây có chính xác không?
Tử vi năm 2026 trên Quẻ Tết được tính từ các yếu tố truyền thống như can chi, ngũ hành nạp âm, sao chiếu mệnh và hạn năm, còn phần lời bình được viết theo tinh thần vui vẻ, tích cực. Mọi nội dung chỉ mang tính giải trí và tham khảo, không thay thế cho lựa chọn và nỗ lực của chính bạn. Cứ đọc để có thêm động lực đón năm Bính Ngọ thật vui nhé.
Tất cả nội dung chỉ mang tính giải trí. Năm sinh tính theo âm lịch.