Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 5/6/1944

Thứ Hai
5
tháng 6/1944
Âm lịch: 15/4 nhuận
Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Thân
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Tiểu mãn
Trực Nguy · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Rằm tháng 4 nhuận
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 4 nhuận.

Ngày 5/6/1944 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 6/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/6/1944 dương lịch là ngày 15/4 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 5/6/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 5/6/1944?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).