Lịch âm thứ hai 12/6/1944
Thứ Hai
12
tháng 6/1944
Âm lịch: 22/4 nhuận
Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/6/1944 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát). Ngày phạm Tam Nương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương |
Lịch tháng 6/1944
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/52222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 12/6/1944 dương lịch là ngày 22/4 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Đinh Mùi.
Ngày 12/6/1944 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/6/1944?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).