Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 16/6/1944

Thứ Sáu
16
tháng 6/1944
Âm lịch: 26/4 nhuận
Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Mang chủng
Trực Chấp · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/6/1944 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/6/1944 dương lịch là ngày 26/4 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 16/6/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/6/1944?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).