Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1944

Từ ngày 11/4 nhuận đến 10/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/611/4 nhuậnBính ThânHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TSáu 2/612/4 nhuậnĐinh DậuHắc đạo
TBảy 3/613/4 nhuậnMậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 4/614/4 nhuậnKỷ HợiHoàng đạo
THai 5/615/4 nhuậnCanh TýHắc đạoRằm tháng 4 nhuận
TBa 6/616/4 nhuậnTân SửuHoàng đạo
TTư 7/617/4 nhuậnNhâm DầnHắc đạo
TNăm 8/618/4 nhuậnQuý MãoHắc đạo
TSáu 9/619/4 nhuậnGiáp ThìnHoàng đạo
TBảy 10/620/4 nhuậnẤt TỵHắc đạo
Chủ nhật 11/621/4 nhuậnBính NgọHoàng đạo
THai 12/622/4 nhuậnĐinh MùiHoàng đạo
TBa 13/623/4 nhuậnMậu ThânHắc đạo
TTư 14/624/4 nhuậnKỷ DậuHắc đạo
TNăm 15/625/4 nhuậnCanh TuấtHoàng đạo
TSáu 16/626/4 nhuậnTân HợiHoàng đạo
TBảy 17/627/4 nhuậnNhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 18/628/4 nhuậnQuý SửuHoàng đạo
THai 19/629/4 nhuậnGiáp DầnHắc đạo
TBa 20/630/4 nhuậnẤt MãoHắc đạo
TTư 21/61/5Bính ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 5
TNăm 22/62/5Đinh TỵHắc đạo
TSáu 23/63/5Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 24/64/5Kỷ MùiHắc đạo
Chủ nhật 25/65/5Canh ThânHoàng đạoTết Đoan ngọ
THai 26/66/5Tân DậuHoàng đạo
TBa 27/67/5Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 28/68/5Quý HợiHắc đạo
TNăm 29/69/5Giáp TýHoàng đạo
TSáu 30/610/5Ất SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1944 có những ngày hoàng đạo nào?

3/6, 4/6, 6/6, 9/6, 11/6, 12/6, 15/6, 16/6, 18/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1944 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 5/6/1944; Mùng 1 tháng 5 âm: 21/6/1944.