Lịch âm chủ nhật 18/6/1944
Chủ nhật
18
tháng 6/1944
Âm lịch: 28/4 nhuận
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Mang chủng
Trực Nguy · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/6/1944 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1944
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/52222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 18/6/1944 dương lịch là ngày 28/4 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Quý Sửu.
Ngày 18/6/1944 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/6/1944?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).