Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1939

Dương lịch tháng 4/1939, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 12/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/4 13/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 3/4 14/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/4 15/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 5/4 16/2 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 6/4 17/2 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/4 18/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/4 19/2 Ất Hợi Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 9/4 20/2 Bính Tý Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 10/4 21/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/4 22/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 12/4 23/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/4 24/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/4 25/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/4 26/2 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/4 27/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 17/4 28/2 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 18/4 29/2 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 19/4 0/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/4 1/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/4 2/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 22/4 3/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/4 4/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 24/4 5/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/4 6/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 26/4 7/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/4 8/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/4 9/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 29/4 10/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 30/4 11/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1939 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1939 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 15/4, 23/4, 25/4.

Tháng 4/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.