Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1939

Dương lịch tháng 5/1939, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 12/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/5 13/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/5 14/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/5 15/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/5 16/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 6/5 17/3 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 7/5 18/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 8/5 19/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/5 20/3 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 10/5 21/3 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/5 22/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/5 23/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/5 24/3 Canh Tuất Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/5 25/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/5 26/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/5 27/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/5 28/3 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 18/5 29/3 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 19/5 1/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 20/5 2/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/5 3/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 22/5 4/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/5 5/4 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/5 6/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/5 7/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/5 8/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 27/5 9/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 28/5 10/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 29/5 11/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 30/5 12/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 31/5 13/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1939 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1939 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/5, 8/5, 10/5, 22/5, 28/5.

Tháng 5/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.