Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 18/4/1939

Thứ Ba
18
tháng 4/1939
Âm lịch: 29/2
Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Thanh minh
Trực Chấp · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/4/1939 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/4/1939 dương lịch là ngày 29/2 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 18/4/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/4/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).