Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1939

Dương lịch tháng 3/1939, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 11/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 2/3 12/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/3 13/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/3 14/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 5/3 15/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 6/3 16/1 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/3 17/1 Quý Mão Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/3 18/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 9/3 19/1 Ất Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/3 20/1 Bính Ngọ Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/3 21/1 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/3 22/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/3 23/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/3 24/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/3 25/1 Tân Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/3 26/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/3 27/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/3 28/1 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/3 29/1 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/3 30/1 Bính Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/3 1/2 Đinh Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 22/3 2/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 23/3 3/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 24/3 4/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 25/3 5/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/3 6/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 27/3 7/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 28/3 8/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 29/3 9/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 30/3 10/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 31/3 11/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1939 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1939 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/3, 15/3.

Tháng 3/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.