Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 29/4/1939

Thứ Bảy
29
tháng 4/1939
Âm lịch: 10/3
Ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Cốc vũ
Trực Định · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giỗ Tổ Hùng Vương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 29/4/1939 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 4/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/4/1939 dương lịch là ngày 10/3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 29/4/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/4/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).