Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 4/4/1939

Thứ Ba
4
tháng 4/1939
Âm lịch: 15/2
Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xuân phân
Trực Định · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 4/4/1939 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/4/1939 dương lịch là ngày 15/2 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 4/4/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/4/1939?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).