Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 1997: ngày đẹp năm Đinh Sửu

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Đinh Sửu 1997 (từ Mùng 1 Tết 7/2/1997), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Đinh Sửu

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 7/2 Mùng 1 Tết Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/2 Mùng 2 Tết Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 9/2 Mùng 3 Tết Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 10/2 Mùng 4 Tết Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/2 Mùng 5 Tết Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/2 Mùng 6 Tết Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/2 Mùng 7 Tết Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/2 Mùng 8 Tết Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 15/2 Mùng 9 Tết Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/2 Mùng 10 Tết Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Đinh Sửu

Tháng 2/19971 ngày tốt: 7/2Tháng 3/19974 ngày tốt: 3/3, 14/3, 16/3, 28/3Tháng 4/19975 ngày tốt: 6/4, 8/4, 16/4, 18/4, 30/4Tháng 5/19973 ngày tốt: 2/5, 17/5, 23/5Tháng 6/19973 ngày tốt: 4/6, 21/6, 23/6Tháng 7/19977 ngày tốt: 3/7, 5/7, 12/7, 14/7, 16/7…Tháng 8/19973 ngày tốt: 12/8, 18/8, 30/8Tháng 9/19973 ngày tốt: 3/9, 12/9, 16/9Tháng 10/19974 ngày tốt: 6/10, 9/10, 21/10, 31/10Tháng 11/19975 ngày tốt: 5/11, 7/11, 19/11, 25/11, 29/11Tháng 12/19973 ngày tốt: 1/12, 8/12, 24/12Tháng 1/19984 ngày tốt: 1/1, 3/1, 8/1, 18/1

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 1997 ngày nào đẹp?

Trong 10 ngày đầu năm Đinh Sửu, các ngày đạt mức tốt: Mùng 1 (7/2).

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997