Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 10/2/1997

Thứ Hai
10
tháng 2/1997
Âm lịch: 4/1
Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/2/1997 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1997

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/2/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/2/1997 dương lịch là ngày 4/1 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 10/2/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/2/1997?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).