Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1997

Dương lịch tháng 9/1997, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 30/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/9 1/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/9 2/8 Mậu Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 4/9 3/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 5/9 4/8 Canh Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 6/9 5/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/9 6/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 8/9 7/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 9/9 8/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 10/9 9/8 Ất Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 11/9 10/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/9 11/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 13/9 12/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 14/9 13/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/9 14/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/9 15/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 17/9 16/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 18/9 17/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 19/9 18/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 20/9 19/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 21/9 20/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 22/9 21/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/9 22/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/9 23/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 25/9 24/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 26/9 25/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/9 26/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 28/9 27/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/9 28/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 30/9 29/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1997 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1997 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 12/9, 16/9.

Tháng 9/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997