Lịch âm thứ năm 13/2/1997
Thứ Năm
13
tháng 2/1997
Âm lịch: 7/1
Ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 13/2/1997 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 2/1997
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/2/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 13/2/1997 dương lịch là ngày 7/1 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Bính Tuất.
Ngày 13/2/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 13/2/1997?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).