Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 14/2/1997

Thứ Sáu
14
tháng 2/1997
Âm lịch: 8/1
Ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Cang Kim Long (hung)
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.

Ngày 14/2/1997 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/1997

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/2/1997 dương lịch là ngày 8/1 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 14/2/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/2/1997?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).