Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1998

Dương lịch tháng 1/1998, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 4/12 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/1 5/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/1 6/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/1 7/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/1 8/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 6/1 9/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/1 10/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/1 11/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/1 12/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/1 13/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/1 14/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/1 15/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/1 16/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/1 17/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/1 18/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/1 19/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 17/1 20/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 18/1 21/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 19/1 22/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/1 23/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/1 24/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/1 25/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/1 26/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 24/1 27/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/1 28/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/1 29/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/1 30/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/1 1/1 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 29/1 2/1 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/1 3/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/1 4/1 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1997 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1998

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1998 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 3/1, 8/1, 18/1, 28/1.

Tháng 1/1998 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997