Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1997

Dương lịch tháng 6/1997, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 26/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/6 27/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/6 28/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 4/6 29/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 5/6 1/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/6 2/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 7/6 3/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 8/6 4/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 9/6 5/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 10/6 6/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 11/6 7/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 12/6 8/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/6 9/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 14/6 10/5 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 15/6 11/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/6 12/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 17/6 13/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/6 14/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/6 15/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/6 16/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 21/6 17/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/6 18/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/6 19/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/6 20/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 25/6 21/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 26/6 22/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/6 23/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/6 24/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 29/6 25/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 30/6 26/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1997 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1997 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 21/6, 23/6.

Tháng 6/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997