Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1997

Dương lịch tháng 4/1997, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 24/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 2/4 25/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 3/4 26/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 4/4 27/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 5/4 28/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 6/4 29/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 7/4 1/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/4 2/3 Canh Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/4 3/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 10/4 4/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 11/4 5/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/4 6/3 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/4 7/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/4 8/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 15/4 9/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/4 10/3 Mậu Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/4 11/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/4 12/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 19/4 13/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/4 14/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/4 15/3 Quý Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/4 16/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 23/4 17/3 Ất Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/4 18/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 25/4 19/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 26/4 20/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 27/4 21/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/4 22/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/4 23/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/4 24/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1997 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1997 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 8/4, 16/4, 18/4, 30/4.

Tháng 4/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997