Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1998

Từ ngày 5/1 đến 2/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/25/1Kỷ MãoHắc đạo
THai 2/26/1Canh ThìnHoàng đạo
TBa 3/27/1Tân TỵHoàng đạo
TTư 4/28/1Nhâm NgọHắc đạo
TNăm 5/29/1Quý MùiHoàng đạo
TSáu 6/210/1Giáp ThânHắc đạo
TBảy 7/211/1Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 8/212/1Bính TuấtHoàng đạo
THai 9/213/1Đinh HợiHắc đạo
TBa 10/214/1Mậu TýHoàng đạo
TTư 11/215/1Kỷ SửuHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TNăm 12/216/1Canh DầnHắc đạo
TSáu 13/217/1Tân MãoHắc đạo
TBảy 14/218/1Nhâm ThìnHoàng đạoLễ Tình nhân
Chủ nhật 15/219/1Quý TỵHoàng đạo
THai 16/220/1Giáp NgọHắc đạo
TBa 17/221/1Ất MùiHoàng đạo
TTư 18/222/1Bính ThânHắc đạo
TNăm 19/223/1Đinh DậuHắc đạo
TSáu 20/224/1Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 21/225/1Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 22/226/1Canh TýHoàng đạo
THai 23/227/1Tân SửuHoàng đạo
TBa 24/228/1Nhâm DầnHắc đạo
TTư 25/229/1Quý MãoHắc đạo
TNăm 26/230/1Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 27/21/2Ất TỵHắc đạoMùng 1 tháng 2
TBảy 28/22/2Bính NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1998 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 3/2, 5/2, 8/2, 10/2, 11/2, 14/2, 15/2, 17/2, 20/2, 22/2, 23/2, 26/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1998 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 11/2/1998; Mùng 1 tháng 2 âm: 27/2/1998.