Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 2/2/1998

Thứ Hai
2
tháng 2/1998
Âm lịch: 6/1
Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Đại hàn
Trực Bình · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/2/1998 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/2/1998 dương lịch là ngày 6/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 2/2/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/2/1998?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).