Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 26/2/1998

Thứ Năm
26
tháng 2/1998
Âm lịch: 30/1
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Mãn · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 26/2/1998 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/2/1998 dương lịch là ngày 30/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 26/2/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 26/2/1998?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).