Lịch âm thứ tư 11/2/1998
Thứ Tư
11
tháng 2/1998
Âm lịch: 15/1
Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).
Ngày 11/2/1998 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
152637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630271/2282 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 11/2/1998 dương lịch là ngày 15/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 11/2/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/2/1998?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).