Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 7/2/1998

Thứ Bảy
7
tháng 2/1998
Âm lịch: 11/1
Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 7/2/1998 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/1998 dương lịch là ngày 11/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 7/2/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 7/2/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).