Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1998

Từ ngày 3/2 đến 4/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/33/2Đinh MùiHoàng đạo
THai 2/34/2Mậu ThânHắc đạo
TBa 3/35/2Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 4/36/2Canh TuấtHắc đạo
TNăm 5/37/2Tân HợiHắc đạo
TSáu 6/38/2Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 7/39/2Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 8/310/2Giáp DầnHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
THai 9/311/2Ất MãoHoàng đạo
TBa 10/312/2Bính ThìnHắc đạo
TTư 11/313/2Đinh TỵHắc đạo
TNăm 12/314/2Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 13/315/2Kỷ MùiHoàng đạoRằm tháng 2
TBảy 14/316/2Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 15/317/2Tân DậuHoàng đạo
THai 16/318/2Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 17/319/2Quý HợiHắc đạo
TTư 18/320/2Giáp TýHoàng đạo
TNăm 19/321/2Ất SửuHắc đạo
TSáu 20/322/2Bính DầnHoàng đạo
TBảy 21/323/2Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 22/324/2Mậu ThìnHắc đạo
THai 23/325/2Kỷ TỵHắc đạo
TBa 24/326/2Canh NgọHoàng đạo
TTư 25/327/2Tân MùiHoàng đạo
TNăm 26/328/2Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 27/329/2Quý DậuHoàng đạo
TBảy 28/31/3Giáp TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 29/32/3Ất HợiHoàng đạo
THai 30/33/3Bính TýHắc đạoTết Hàn thực
TBa 31/34/3Đinh SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1998 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 3/3, 6/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 15/3, 18/3, 20/3, 21/3, 24/3, 25/3, 27/3, 29/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1998 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 13/3/1998; Mùng 1 tháng 3 âm: 28/3/1998.