Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 15/2/1998

Chủ nhật
15
tháng 2/1998
Âm lịch: 19/1
Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/2/1998 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 15/2/1998 dương lịch là ngày 19/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 15/2/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/2/1998?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).