Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 9/11/1949

Thứ Tư
9
tháng 11/1949
Âm lịch: 19/9
Ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập đông
Trực Định · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/11/1949 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/1949

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/11/1949 dương lịch là ngày 19/9 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 9/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/11/1949?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).