Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 23/11/1949

Thứ Tư
23
tháng 11/1949
Âm lịch: 4/10
Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu tuyết
Trực Phá · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 23/11/1949 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/1949

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/11/1949 dương lịch là ngày 4/10 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 23/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 23/11/1949?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).