Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1949

Dương lịch tháng 11/1949, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 11/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/11 12/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 3/11 13/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 4/11 14/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/11 15/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 6/11 16/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 7/11 17/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 8/11 18/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/11 19/9 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 10/11 20/9 Giáp Thìn Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 11/11 21/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 12/11 22/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/11 23/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/11 24/9 Mậu Thân Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 15/11 25/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 16/11 26/9 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 17/11 27/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/11 28/9 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 19/11 29/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/11 1/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 21/11 2/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/11 3/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/11 4/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/11 5/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/11 6/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/11 7/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/11 8/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 28/11 9/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/11 10/10 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 30/11 11/10 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1949 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1949

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1949 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 25/11, 27/11, 29/11.

Tháng 11/1949 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.