Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 10/11/1949

Thứ Năm
10
tháng 11/1949
Âm lịch: 20/9
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/11/1949 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Chấp hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 11/1949

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/11/1949 dương lịch là ngày 20/9 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 10/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/11/1949?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).