Lịch âm thứ hai 14/11/1949
Thứ Hai
14
tháng 11/1949
Âm lịch: 24/9
Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Thu · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/11/1949 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1949
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/1021222323424525626727828929103011 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 14/11/1949 dương lịch là ngày 24/9 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 14/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/11/1949?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).