Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 22/11/1949

Thứ Ba
22
tháng 11/1949
Âm lịch: 3/10
Ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu tuyết
Trực Chấp · Sao Dực Hỏa Xà (hung) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 22/11/1949 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Dực Hỏa Xà (hung). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 11/1949

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/11/1949 dương lịch là ngày 3/10 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 22/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 22/11/1949?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).