Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 7/1/1939

Thứ Bảy
7
tháng 1/1939
Âm lịch: 17/11
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Tiểu hàn
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 7/1/1939 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấusao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 1/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/1/1939 dương lịch là ngày 17/11 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 7/1/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 7/1/1939?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).