Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1939

Dương lịch tháng 1/1939, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 11/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 2/1 12/11 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 3/1 13/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 4/1 14/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/1 15/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/1 16/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/1 17/11 Giáp Thìn Xấu Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/1 18/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/1 19/11 Bính Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 10/1 20/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/1 21/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 12/1 22/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/1 23/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/1 24/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 15/1 25/11 Nhâm Tý Bình thường Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 16/1 26/11 Quý Sửu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 17/1 27/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/1 28/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/1 29/11 Bính Thìn Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 20/1 1/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 21/1 2/12 Mậu Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/1 3/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/1 4/12 Canh Thân Tốt Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/1 5/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/1 6/12 Nhâm Tuất Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/1 7/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/1 8/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 28/1 9/12 Ất Sửu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 29/1 10/12 Bính Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/1 11/12 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 31/1 12/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1938 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1939 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 20/1, 21/1, 23/1, 29/1, 30/1.

Tháng 1/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.