Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 27/1/1939

Thứ Sáu
27
tháng 1/1939
Âm lịch: 8/12
Ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Đại hàn
Trực Bế · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 27/1/1939 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 1/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/1/1939 dương lịch là ngày 8/12 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 27/1/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 27/1/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).