Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1939

Từ ngày 11/11 đến 12/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/111/11Mậu TuấtHắc đạoTết Dương lịch
THai 2/112/11Kỷ HợiHắc đạo
TBa 3/113/11Canh TýHoàng đạo
TTư 4/114/11Tân SửuHoàng đạo
TNăm 5/115/11Nhâm DầnHắc đạoRằm tháng 11
TSáu 6/116/11Quý MãoHoàng đạo
TBảy 7/117/11Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 8/118/11Ất TỵHắc đạo
THai 9/119/11Bính NgọHoàng đạo
TBa 10/120/11Đinh MùiHắc đạo
TTư 11/121/11Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 12/122/11Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 13/123/11Canh TuấtHắc đạo
TBảy 14/124/11Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 15/125/11Nhâm TýHoàng đạo
THai 16/126/11Quý SửuHoàng đạo
TBa 17/127/11Giáp DầnHắc đạo
TTư 18/128/11Ất MãoHoàng đạo
TNăm 19/129/11Bính ThìnHắc đạo
TSáu 20/11/12Đinh TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TBảy 21/12/12Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 22/13/12Kỷ MùiHắc đạo
THai 23/14/12Canh ThânHoàng đạo
TBa 24/15/12Tân DậuHắc đạo
TTư 25/16/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 26/17/12Quý HợiHoàng đạo
TSáu 27/18/12Giáp TýHắc đạo
TBảy 28/19/12Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 29/110/12Bính DầnHoàng đạo
THai 30/111/12Đinh MãoHoàng đạo
TBa 31/112/12Mậu ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1939 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 20/1, 23/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1939 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 5/1/1939; Mùng 1 tháng 12 âm: 20/1/1939.