Lịch âm thứ hai 23/1/1939
Thứ Hai
23
tháng 1/1939
Âm lịch: 4/12
Ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại hàn
Trực Nguy · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 23/1/1939 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/12212223234245256267278289291030113112 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 23/1/1939 dương lịch là ngày 4/12 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 23/1/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 23/1/1939?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).