Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 4/4/2039

Thứ Hai
4
tháng 4/2039
Âm lịch: 11/3
Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xuân phân
Trực Trừ · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/4/2039 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/4/2039 dương lịch là ngày 11/3 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 4/4/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/4/2039?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).