Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2039

Từ ngày 8/3 đến 8/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/48/3Quý SửuHắc đạo
TBảy 2/49/3Giáp DầnHoàng đạo
Chủ nhật 3/410/3Ất MãoHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 4/411/3Bính ThìnHoàng đạo
TBa 5/412/3Đinh TỵHoàng đạo
TTư 6/413/3Mậu NgọHắc đạo
TNăm 7/414/3Kỷ MùiHắc đạo
TSáu 8/415/3Canh ThânHoàng đạoRằm tháng 3
TBảy 9/416/3Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 10/417/3Nhâm TuấtHắc đạo
THai 11/418/3Quý HợiHoàng đạo
TBa 12/419/3Giáp TýHắc đạo
TTư 13/420/3Ất SửuHắc đạo
TNăm 14/421/3Bính DầnHoàng đạo
TSáu 15/422/3Đinh MãoHắc đạo
TBảy 16/423/3Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 17/424/3Kỷ TỵHoàng đạo
THai 18/425/3Canh NgọHắc đạo
TBa 19/426/3Tân MùiHắc đạo
TTư 20/427/3Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 21/428/3Quý DậuHoàng đạo
TSáu 22/429/3Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 23/41/4Ất HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 24/42/4Bính TýHắc đạo
THai 25/43/4Đinh SửuHoàng đạo
TBa 26/44/4Mậu DầnHắc đạo
TTư 27/45/4Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 28/46/4Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 29/47/4Tân TỵHắc đạo
TBảy 30/48/4Nhâm NgọHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2039 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 25/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2039 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 8/4/2039; Mùng 1 tháng 4 âm: 23/4/2039.