Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 30/4/2039

Thứ Bảy
30
tháng 4/2039
Âm lịch: 8/4
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Mãn · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/2039 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/4/2039 dương lịch là ngày 8/4 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 30/4/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/4/2039?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).