Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2039

Dương lịch tháng 4/2039, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 8/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/4 9/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 3/4 10/3 Ất Mão Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 4/4 11/3 Bính Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/4 12/3 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/4 13/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 7/4 14/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/4 15/3 Canh Thân Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 9/4 16/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 10/4 17/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/4 18/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/4 19/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 13/4 20/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/4 21/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 15/4 22/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 16/4 23/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/4 24/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/4 25/3 Canh Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 19/4 26/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/4 27/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 21/4 28/3 Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/4 29/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/4 1/4 Ất Hợi Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 24/4 2/4 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 25/4 3/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 26/4 4/4 Mậu Dần Tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/4 5/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/4 6/4 Canh Thìn Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/4 7/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/4 8/4 Nhâm Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2039 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2039

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2039 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 14/4, 26/4, 30/4.

Tháng 4/2039 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2039Động thổ, làm nhàNăm 2039Mua xe, nhận xeNăm 2039Xuất hành, đi xaNăm 2039Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2039