Lịch âm thứ bảy 16/4/2039
Thứ Bảy
16
tháng 4/2039
Âm lịch: 23/3
Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/4/2039 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
Lịch tháng 4/2039
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229231/4242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 16/4/2039 dương lịch là ngày 23/3 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 16/4/2039 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/4/2039?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).