Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1969

Dương lịch tháng 5/1969, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 15/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 2/5 16/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/5 17/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/5 18/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/5 19/3 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/5 20/3 Tân Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/5 21/3 Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/5 22/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/5 23/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/5 24/3 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 11/5 25/3 Bính Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 12/5 26/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 13/5 27/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 14/5 28/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/5 29/3 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 16/5 1/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 17/5 2/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 18/5 3/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/5 4/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 20/5 5/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/5 6/4 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 22/5 7/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/5 8/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/5 9/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 25/5 10/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/5 11/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 27/5 12/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 28/5 13/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/5 14/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/5 15/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 31/5 16/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1969 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1969 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 6/5, 26/5.

Tháng 5/1969 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1969Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1969Động thổ, làm nhàNăm 1969Mua xe, nhận xeNăm 1969Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1969