Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 6/5/1969

Thứ Ba
6
tháng 5/1969
Âm lịch: 20/3
Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập hạ
Trực Kiến · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/5/1969 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/5/1969 dương lịch là ngày 20/3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 6/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/5/1969?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).