Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1969

Dương lịch tháng 4/1969, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 15/2 Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 2/4 16/2 Đinh Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/4 17/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/4 18/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/4 19/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 6/4 20/2 Tân Hợi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 7/4 21/2 Nhâm Tý Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/4 22/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/4 23/2 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/4 24/2 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 11/4 25/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/4 26/2 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 13/4 27/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 14/4 28/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 15/4 29/2 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 16/4 30/2 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 17/4 1/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/4 2/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/4 3/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 20/4 4/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 21/4 5/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/4 6/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 23/4 7/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 24/4 8/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 25/4 9/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 26/4 10/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 27/4 11/3 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 28/4 12/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 29/4 13/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 30/4 14/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1969 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1969 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/4.

Tháng 4/1969 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1969Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1969Động thổ, làm nhàNăm 1969Mua xe, nhận xeNăm 1969Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1969