Lịch âm thứ hai 5/5/1969
Thứ Hai
5
tháng 5/1969
Âm lịch: 19/3
Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/5/1969 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1969
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/41721831942052162272382492510261127122813291430153116 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 5/5/1969 dương lịch là ngày 19/3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 5/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/5/1969?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).